100 Đề tài báo cáo thực tập, tiểu luận cuối khóa Luật Dân sự, 2019

Chia sẻ 100 đề tài mẫu báo cáo thực tập luật dân dự và tiểu luận cuối khóa luận dân sự cho các bạn sinh viên tham  khảo bài theo thời điểm 2019.

1. Nguyên tắc tòa án không được từ chối giải quyết vì lý do không có luật trong Bộ luật dân sự năm 2015.
2. Quyền thay đổi giới tính của cá nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
3. Những điểm mới của quy định về cá nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
4. Những điểm mới của quy định về quyền chiếm hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
5. Những điểm mới của quy định về trong các quy định về pháp nhân trong Bộ luật Dân sự năm 2015.
6. Địa vị pháp lý của hộ gia đình trong Bộ luật Dân sự năm 2015.
7. Khái niệm đại diện và phạm vi đại diện theo qui định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
8. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự Bộ luật Dân sự năm 2015.
9. Hình thức của giao dịch theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
10. Giao dịch vi phạm hình thức và hậu quả pháp lý của giao dịch vi phạm hình thức.
11. Giao dịch do nhầm lẫn – thực trạng pháp luật, thực tiễn áp dụng và định hướng hoàn thiện.
12. Giao dịch giả tạo nhằm tẩu tán tài sản và hậu quả pháp lý của nó.
13. Bảo vệ quyền lợi của người thứ ba ngay tình khi giao dịch dân sự vô hiệu.
14. Khái niệm và phân loại thời hiệu trong Bộ luật Dân sự năm 2015.
15. Thời hiệu khởi kiện theo qui định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
16. Khái niệm và phân loại tài sản theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
17. Tài sản “ảo” trên mạng – lý luận, pháp lý và hoàn thiện pháp luật.
18. Tài sản hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật Việt Nam.
19. Bảo vệ quyền quyền sở hữu bằng phương thức kiện đòi lại tài sản.
20. Sở hữu cá nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015 trong mối quan hệ so sánh với Bộ luật Dân sự năm 2005.
21. Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản không xác định chủ sở hữu.
22. Kiện đòi hoàn trả tài sản bị người khác chiếm giữ không có căn cứ pháp luật theo qui định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
23. Nghĩa vụ của chủ tài sản trong việc kiện đòi hoàn trả tài sản bị người khác chiếm giữ không có căn cứ pháp luật theo qui định của Bộ luật Dân sự 2015 – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
24. Quyền sử dụng đối với tài sản trong Bộ luật Dân sự năm 2005 và quyền hưởng dụng theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
25. Quyền bề mặt trong Bộ luật Dân sự năm 2015.
26. Biện pháp cầm giữ để bảo đảm nghĩa vụ dân sự theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
27. Biện pháp bảo lưu quyền sở hữu trong việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015.
28. Bảo đảm nghĩa vụ dân sự bằng tài sản hình thành trong tương lai theo quy định của Bộ luật dân sự năm 2015.
29. Khái niệm di sản theo quy định của pháp luật Việt Nam.
30. Thừa kế không phụ thuộc nội dung của di chúc.
31. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế theo quy định của pháp luật Việt Nam.
32. Di chúc chung của vợ chồng.
33. Di chúc có điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam.
34. Hình thức của di chúc.
35. Di chúc không tuân thủ quy định về hình thức và hậu quả pháp lý của di chúc.
36. Hiệu lực của di chúc.
37. Người không có quyền hưởng di sản theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015.
38. Truất quyền hưởng di sản và hậu quả pháp lý của việc truất quyền hưởng di sản.
39. Từ chối hưởng di sản và hậu quả pháp lý của việc từ chối hưởng di sản.
40. Di sản thờ cúng theo quy định của Bộ luật Di sản Việt Nam năm 2015.
41. Di tặng theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam.
42. Giải thích di chúc theo quy định của pháp luật Việt Nam.
43. Giải thích hợp đồng theo quy định của pháp luật Việt Nam.
44. Quyền thừa kế của con nuôi theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam.
45. Thừa kế thế vị theo quy định của Bộ luật Dân sự.
46. Quan hệ thừa kế giữa con riêng với cha kế, mẹ kế.
47. Hạn chế việc phân chia di sản.
48. Hình thức và thủ tục phân chia di sản theo pháp luật Việt Nam.
49. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
50. Thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
51. Quyền sở hữu nhà chung cư theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
52. Hợp đồng tặng cho nhà ở theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
53. Hợp đồng tặng cho nhà ở có điều kiện theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
54. Hợp đồng mua bán nhà ở vi phạm hình thức theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
55. Hình thức, thủ tục của giao dịch nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam.
56. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở trong các giao dịch dân sự nhà ở theo quy định của pháp luật Việt Nam.
57. Thời điểm chuyển rủi ro trong các hợp đồng dân sự theo qui định của pháp luật Việt Nam.
58. Hợp đồng thế chấp nhà ở theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
59. Góp vốn bằng nhà ở theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
60. Hợp đồng thuê mua nhà ở theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
61. Đòi nhà cho ở nhờ theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
62. Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
63. Thừa kế nhà ở theo quy định của pháp luật nhà ở Việt Nam.
64. Thời điểm có hiệu lực của các giao dịch bảo đảm theo qui định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
65. Hợp đồng gửi giữ tài sản theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005.
66. Hợp đồng dịch vụ theo qui định của của Bộ luật Dân sự năm 2005.
67. Trách nhiệm bồi thường liên đới trong các vụ án đồng phạm.
68. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong các vụ tai nạn giao thông theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
69. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng – thực trạng pháp luật, thực tiễn áp dụng và kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
70. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại gây ra trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
71. Nghĩa vụ hoàn trả của các chủ thể liên quan trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại do người tiến hành tố tụng hình sự gây ra theo qui định của pháp luật bồi thường nhà nước.
72. Vấn đề bồi thường thiệt hại do người làm công, học nghề gây ra theo qui định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
73. Trách nhiệm hỗn hợp – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
74. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết – lý luận và thực tiễn.
75. Bồi thường thiệt hại do chó dữ gây ra – lý luận, thực tiễn và kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
76. Bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra – lý luận, thực tiễn và kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
77. Xác định trách nhiệm dân sự trong các vụ án hình sự khi chủ chủ mắc dây điện bảo vệ tài sản dẫn đến điện giật chết người – thực trạng và kiến nghị.
78. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do vật nuôi gây ra – thực trạng pháp luật, thực tiễn áp dụng và một số kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
79. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại do gây ô nhiễm môi trường trong hoạt động sản xuất công nghiệp tại một số tỉnh thuộc khu vực Đông Nam bộ (sinh viên có thể chọn các khu vực khác) hiện nay – thực trạng và giải pháp.
80. Vấn đề xác định trách nhiệm dân sự do hàng hóa không bảo đảm chất lượng gây thiệt hại cho người mua – những vấn đề lý luận và thực tiễn.
81. Vấn đề trách nhiệm sản phẩm trong pháp luật Việt Nam và pháp luật của Anh (sinh viên có thể chọn pháp luật của Mỹ, hoặc châu Âu hoặc các nước khu vực Đông Nam Á) – một nghiên cứu so sánh.
82. Vấn đề điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng – lý luận, thực trạng pháp luật, thực tiễn áp dụng và kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
83. Từ chối hưởng di sản thừa kế trong pháp luật Việt Nam từ thế kỷ XV đến nay – những kiến nghị hoàn thiện pháp luật.
84. Các vấn đề pháp lý về người lập di chúc trong pháp luật Việt Nam hiện hành.
85. Giao dịch mượn quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
86. Giao dịch cầm cố quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
87. Bồi thường thiệt hại do súc vật gây ra theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2005.
88. Cơ sở lý luận và thực tiễn để luật hóa giai đoạn tiền hợp đồng trong pháp luật dân sự Việt Nam.
89. Các nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng sau khi hợp đồng chấm dứt theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
90. Nghĩa vụ của người để lại di sản thừa kế theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam hiện hành.
91. Hợp đồng của người để lại di sản thừa kế theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam hiện hành.
92. Lỗi trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
93. Quy định về các loại thiệt hại được bồi thường trong trường hợp tài sản bị xâm phạm trong pháp luật Việt Nam hiện hành.
94. Xác định người có trách nhiệm bồi thường trong trường hợp người chưa thành niên dưới 15 tuổi, người bị mất năng lực hành vi dân sự gây ra theo quy định của Bộ luật Dân sự 2005.
95. Chủ thể có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
96. Thế chấp quyền đòi nợ theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
97. Bảo vệ bí mật đời tư theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
98. Bảo vệ quyền nhân thân của cá nhân bằng các biện pháp dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành.
99. Thực hiện hợp đồng khi có sự thay đổi của hoàn cảnh theo quy định của pháp luật Việt Nam.
100. Hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được theo pháp luật Việt Nam.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*